Jotun Barrier 80

Jotun Barrier 80 là một sản phẩm sơn 2 thành phần giàu kẽm gốc epoxy đóng rắn bằng polyamide. Với hàm lượng kẽm cao và phần trăm thể tích chất rắn cao

Danh mục:
Mô tả

Mô tả sơn Jotun Barrier 80

Jotun Barrier 80 là một sản phẩm sơn 2 thành phần giàu kẽm gốc epoxy đóng rắn bằng polyamide. Với hàm lượng kẽm cao và phần trăm thể tích chất rắn cao, sản phẩm này đáp ứng mọi yêu cầu về thành phần cấu tạo theo tiêu chuẩn SSPC Paint 20, cấp bậc 2 và ISO 12944-5.

Sơn Jotun Barrier 80 là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng chống ăn mòn trong môi trường khí quyển. Đặc biệt, sản phẩm này thích hợp cho việc sửa chữa màng sơn kẽm vô cơ và khu vực tôn tráng kẽm bị hư hại.


Ứng dụng sơn Jotun Barrier 80

Sơn Jotun Barrier 80 là một sự lựa chọn tuyệt vời cho nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp, bao gồm:

  • Hệ thống đường ống và kết cấu sắt thép trong môi trường ăn mòn lên đến C5 (ISO 12944-2).
  • Môi trường biển.
  • Nhà máy lọc dầu.
  • Nhà máy điện.
  • Các cầu và công trình cao tầng.
  • Thiết bị khai thác mỏ.
  • Kết cấu sắt thép thông thường.

Sản phẩm này được thiết kế đặc biệt như là một lớp chống rỉ trong hệ sơn hoàn chỉnh, đảm bảo độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt.


Ưu điểm sơn Jotun Barrier 80

Sơn Jotun Barrier 80 mang lại nhiều ưu điểm vượt trội:

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường ăn mòn C5.
  • Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D520 type II về bột kẽm.
  • Phù hợp với các ứng dụng trong ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền cao.
  • Sản phẩm giàu kẽm giúp bảo vệ bề mặt thép hiệu quả.

Thông tin sản phẩm sơn Jotun Barrier 80

  • Màu sắc: Xám.
  • Dung môi pha loãng/vệ sinh: Jotun Thinner No. 17.
  • Đóng gói: Bộ 9 lít

Thông số kỹ thuật sơn Jotun Barrier 80

Đặc Tính Thử Nghiệm/Tiêu Chuẩn Mô Tả
Thể Tích Chất Rắn
Cấp Độ Bóng (GU 60 °) ISO 2813
VOC-US/Hong Kong US EPA phương pháp 24 380 g/l
VOC-EU IED (2010/75/EU) 366 g/l
Điểm Chớp Cháy ISO 3679 Method 1 27 °C mờ (0-35)
Tỷ Trọng 2.5 kg/l
Độ Bóng (GU 60 °) Tính Toán ISO 3233 ± 2 %

Hướng dẫn thi công sơn Jotun Barrier 80

Chuẩn Bị Bề Mặt:

  • Bước quan trọng đầu tiên là chuẩn bị bề mặt. Đảm bảo rằng bề mặt cần sơn là thép carbon St 3 (ISO 8501-1) hoặc Sa 2½ (ISO 8501-1) cho các lớp sơn lót tại xưởng. Bề mặt phải sạch, khô và không bị hư hại (ISO 12944-4, 5.4).

Phương Pháp Chuẩn Bị Bề Mặt:

  • Sử dụng phương pháp phun hạt lướt hoặc phun hạt để đạt độ sạch Sa 2 (ISO 8501-1) trên ít nhất 70% diện tích bề mặt. Điều này đảm bảo rằng bề mặt sẽ có độ bám dính tốt cho lớp sơn.

Phương Pháp Thi Công:

Có hai phương pháp thi công chính:

  • Máy Phun Sơn Yếm Khí (Airless Spray): Sử dụng máy phun sơn để phủ sơn một cách đều và nhanh chóng trên bề mặt. Điều này thích hợp cho các diện tích lớn.
  • Cọ/Chổi Sơn: Được đề nghị dùng cho công việc sơn dậm và sơn các góc cạnh, diện tích nhỏ. Cẩn thận để đạt được chiều dày khô qui định.

Tỷ Lệ Pha Trộn (Theo Thể Tích):

Để pha trộn sản phẩm, sử dụng tỷ lệ sau:

  • Barrier 80 Comp A: 3 phần.
  • Barrier 80 Comp B: 1 phần.

Thời Gian Khô và Đóng Rắn:

  • Thời gian khô và đóng rắn của sản phẩm được xác định dưới điều kiện nhiệt độ kiểm soát và độ ẩm tương đối dưới 85%.
  • Đối với nhiệt độ bề mặt:
    • Khô Bề Mặt: Tối thiểu 50 phút (ở 23 °C).
    • Khô để Đi Lên Được: Tối thiểu 20 phút (ở 23 °C).
    • Khô để Sơn Lớp Kế: Tối thiểu 5 giờ (ở 23 °C).
  • Thời gian này có thể thay đổi dựa trên nhiệt độ thực tế. Đảm bảo kiểm tra hướng dẫn thi công (AG) để biết thời gian tối đa để sơn lớp kế của sản phẩm này.

Nhiệt Độ:

Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt độ:

  • Khô Khí Quyển: Lên đến 120 °C (liên tục).
  • Chịu Nhiệt: Đến đỉnh 140 °C trong thời gian tối đa 1 giờ.